xuất hành năm canh tý 2020 theo tuổi

Màu kỵ của tuổi Canh Tý 1960 là màu xanh nước biển và màu đen. Bạn nên hạn chế sử dụng các màu trong cuộc sống của mình. Vì nó sẽ làm tổn hại đến nguyên khí, tinh thần, sức khỏe cũng như xua đuổi những vận may xung quanh bạn. Bạn không nên chọn màu xanh lá cây vì nó Tuổi xông đất cho gia chủ tuổi Sửu vào Tết Canh Tý 2020 đã được các chuyên gia phong thủy chọn theo tuổi, mệnh của người xông đất với gia chủ. Tục xông đất đầu năm là một nét đặc trưng của dân tộc Việt Nam, được lưu giữ qua hàng ngàn năm (ảnh minh họa- zing.vn) TUỔI XÔNG ĐẤT 2020 CHO TUỔI TÂN SỬU (1961) Bính Thân 1956 (Tốt) Tân Tỵ 1941 (Tốt) Thời điểm bắt đầu vào năm Canh Tý vào lúc 16 h03' ngày 04/02/2020 dương lịch, nhằm ngày 11/01/âm lịch của năm Canh Tý - Ngày Đinh Sửu - Tháng Mậu Dần - Trực Bế . Đây là ngày Lập xuân, là ngày đầu năm mới của năm Canh Tý (Theo tiết khí). Vay Tiền Online Me. Theo phong tục cổ truyền Tết Nguyên Đán bắt đầu từ giao thừa. Việc chọn người hợp tuổi xông nhà, hướng xuất hành và ngày giờ khai trương đầu Năm Canh Tý 2020 là rất quan trọng đối với mọi người. Bài viết dưới đây sẽ giúp các bạn chọn tuổi xông nhà, xuất hành và ngày giờ khai trương đầu năm Năm Canh Tý tuổi xông nhà xông đất Năm Canh Tý 2020Sáng mùng một Tết thì các thư sinh chọn giờ Hoàng đạo để khai bút đầu năm với văn hay chữ tốt để lấy hên đầu năm, hoặc cùng cả nhà chờ đón vị khách đầu tiên đến xông đất, xông tuổi xông nhà Năm Canh Tý 2020Vị khách đặc biệt này có thể là ngẫu nhiên, có thể là đã được gia đình “chọn trước Tết”, để sáng sớm mùng một là phải đến xông đất, xông nhà. Nếu không, có vị khách khác đến xông đất trước là bị chủ nhà quở trách là xúi quẩy cả năm…Xông Nhà Năm Canh Tý 2020Thông thường vị khách này đã được chọn tuổi hợp với chủ nhà như sau1- Chủ nhà tuổi Tý Thì chọn người tuổi Thân, Thìn Tam hợp, Tuổi Sửu Nhị hợp.2- Chủ nhà tuổi Sửu Thì chọn tuổi Tỵ, Dậu, Chủ nhà tuổi Dần Thì chọn tuổi Ngọ, Tuất, Chủ nhà tuổi Mẹo Thì chọn tuổi Mùi, Hợi, Chủ nhà tuổi Thìn Thì chọn tuổi Tý, Thân, Chủ nhà tuổi Tỵ Thì chọn tuổi Sửu, Dậu, Chủ nhà tuổi Ngọ Thì chọn tuổi Dần, Tuất, Chủ nhà tuổi Mùi Thì chọn tuổi Mẹo, Hợi, Chủ nhà tuổi Thân Thì chọn tuổi Tý, Thìn, Chủ nhà tuổi Dậu Thì chọn tuổi Sửu, Tỵ, Chủ nhà tuổi Tuất Thì chọn tuổi Dần, Ngọ, Chủ nhà tuổi Hợi Thì chọn tuổi Mẹo, Mùi, cách chọn tuổi xông đất Năm Canh Tý 2020, xông nhà theo Thiên Can như sau1. Tuổi Giáp hạp với Kỷ mà kỵ với Tuổi Ất hạp với Canh mà kỵ với Tuổi Bính hạp với Tân mà kỵ với Tuổi Đinh hạp với Nhâm mà kỵ với Tuổi Mậu hạp với Quý mà kỵ với Tuổi Kỷ hạp với Giáp mà kỵ với Tuổi Canh hạp với Ất mà kỵ với Tuổi Tân hạp với Bính mà kỵ với Tuổi Nhâm hạp với Đinh mà kỵ với Tuổi Quý hạp với Mậu mà kỵ với Kỷ.Nếu chọn được Thiên Can hạp và Tuổi hạp lại càng thêm tốt. Nếu chọn Thiên Can hạp, nhưng lưu ý Tuổi xung Tý-Ngọ xung, Mẹo-Dậu xung, Thìn-Tuất xung, Sửu-Mùi xung, Dần-Thân xung, Tỵ-Hợi xung, thì cũng nên tránh.Hoặc chọn theo mệnhChủ nhà mệnh Kim nên chọn người mệnh Thổ, Thuỷ, nhà mệnh Mộc nên chọn người mệnh Thuỷ, Hoả, nhà mệnh Thuỷ nên chọn người mệnh Kim, Mộc, nhà mệnh Hoả nên chọn người mệnh Mộc, Thổ, nhà mệnh Thổ nên chọn người mệnh Hoả, Kim, Thổ.Nếu chọn được mệnh hạp, nhưng lưu ý Tuổi xung Tý-Ngọ xung, Mẹo-Dậu xung, Thìn-Tuất xung, Sửu-Mùi xung, Dần-Thân xung, Tỵ-Hợi xung, thì cũng nên tránh.Hoặc chọn theo trạch lưu niênNăm nay người 19-28-37-46-55-64-73 được trạch Phúc, tốtNăm nay người 20-29-38-47-56-65-74 được trạch Đức, tốtNăm nay người 17-26-35-44-53-62-71 được trạch Bảo, tốtNăm nay người 18-27-36-45-54-63-72 được trạch Lộc, tốtNhững tuổi còn lại là trạch Bại, Hư, Khốc, Quỷ, Tử đều xấu.Nếu chọn được người có tuổi trạch tốt, nhưng lưu ý Tuổi xung Tý-Ngọ xung, Mẹo-Dậu xung, Thìn-Tuất xung, Sửu-Mùi xung, Dần-Thân xung, Tỵ-Hợi xung, thì cũng nên tránh.Tuy nhiên không phải lúc nào gia chủ cũng nhờ được người hợp tuổi với mình đến để xông đất, nên đa số gia chủ áp dụng kinh nghiệm dân gian là chọn người tốt vía hay còn gọi là nhẹ vía, có nghĩa là người đó trong cuộc sống có tính tình dể chịu, vui vẻ, nhiệt tình may mắn xông đất vào sáng sớm mùng một nhiên vị khách được “Đặt cọc” này phải chuẩn bị phong bao màu đỏ để đến xông đất và “nhập tài” cho gia chủ, để gia chủ lấy hên đầu năm mới. Và gia chủ sau đó phải đáp lễ với vị khách này cũng như vậy và cùng chúc nhau những điều tốt đẹp…2. Xuất hành đầu Năm Canh Tý 2020Việc xuất hành đầu năm mới đã trở thành phong tục cổ truyền từ lâu đời với mong muốn một năm mới làm ăn phát đạt và gặp nhiều may và hướng xuất hành Năm Canh Tý 2020 Thông thường ngày mồng một Tết mọi người thường chọn giờ và hướng xuất hoàng đạo Mọi người thường chọn giờ Hoàng đạo vào lúc sớm để xuất hành. Để sau đó người ta còn phải đi nhiều việc khác như lễ chùa, thắp hương nhà thờ tộc, trực cơ quan…Hướng xuất hành Có hai hướng là hướng Tài Thần và Hỉ Thần. Nhưng người ta vẫn thích xuất hành về hướng Hỉ Thần, là vị Thần mang lại nhiều may mắn và niềm vui. Còn hướng Tài Thần người ta ít thích với lý do là chỉ có tài lộc mà thôi.Hướng xuất hành Là hướng được tính theo đường chim bay, so với nhà ở.Hái lộc Hái lộc là đến vị trí nơi mình xuất hành, dừng lại thầm khấn trong miệng tên tuổi và xin Thần Mộc cái lộc đầu năm để cả năm làm ăn thuận lợi. Sau khi khấn xong thì bẻ một nhánh nhỏ có chồi non chứ không phải ào ạt bẻ sạch nhành lá như ta thường thấy xảy ra ở các công viên một cách vô ý thức…Xuất hành đầu Năm Canh Tý 2020Ngày mùng một Tết Năm Canh Tý 2020, ngày Ất Mão – Thuộc Thủy. Sao Nữ. Trực Mãn.+ Hướng xuất hành– Hỷ thần Tây Bắc.– Tài thần Đông Nam.* Hướng Hỉ Thần Hướng Tây Bắc. Tốt nhất nên xuất hành về hướng Tây Bắc Đại cát lợi.* Hướng Tài Thần Hướng Đông Nam Tùy chọn theo sở thích của mỗi người.Giờ xuất hành có 6 giờ Hoàng đạo như sau– Giờ Tý Từ 23 đến 1 giờ. Kỵ tuổi Ngọ. Hợp tuổi Thìn, Thân, Sửu.– Giờ Dần Từ 3 đến 5 giờ. Kỵ tuổi Thân. Hợp tuổi Ngọ, Tuất, Hợi.– Giờ Mão Từ 5 đến 7 giờ. Nhưng giờ này lại trùng với giờ “Sát chủ” và “Thọ tử” Đại hung– Giờ Ngọ Từ 11 đến 13 giờ. Nhưng lại trùng với giờ “Triệt lộ Không vong”, đại kỵ xuất hành.– Giờ Mùi Từ 13 đến 15 giờ. Nhưng lại trùng với giờ “Triệt lộ Không vong”, đại kỵ xuất hành.– Giờ Dậu Từ 17 đến 19 giờ. Kỵ tuổi Mão. Hợp tuổi Tỵ, Sửu, Thìn.Đến giờ Hoàng đạo như trên, xuất hành về hướng Tây Bắc Hỉ Thần Đại cát lợi.Các tuổi không kỵ, không hợp với giờ xuất hành, vẫn xuất hành tốt, không nhất thiết phải đợi đến giờ hợp tuổi mới xuất hành.Trước Tết lo tìm lần vị trí của hướng Tây Bắc so với nhà ở theo đường chim dụ* Nhà hướng Nam sát đường, trong nhà bước ra rẽ phải đến một ngã tư được 100m, thì từ ngã tư này tiếp tục rẽ phải một lần nữa cũng 100m, và dừng lại, tại đây đúng là vị trí của hướng Tây Bắc so với nhà ở theo đường chim bay.* Hoặc nhà hướng Tây sát đường, trong nhà bước ra rẽ phải đến một ngã tư được 100m, thì từ ngã tư này tiếp tục rẽ trái cũng 100m, và dừng lại, tại đây đúng là vị trí của hướng Tây Bắc so với nhà ở theo đường chim bay.– Căn cứ vào ví dụ trên mọi người ai cũng có thể tự tìm ra vị trí hướng Tây Bắc so với nhà ở của mình theo đường chim khi đã đến được vị trí hướng Tây Bắc thì dừng lại “hái lộc” xong quay về nhà, cắm “nhánh lộc” lên lọ hoa trên bàn thờ. Thế là xong thủ tục xuất hành đầu năm, sau đó đi đâu tùy thích…3. Ngày giờ khai Xuân đầu Năm Canh Tý 2020– Mùng 1/1/ÂL Kỵ chủ tuổi Dậu. Giờ tốt khai trương Từ 11 giờ đến 13 giờ sáng.– Mùng 2/1/ÂL Kỵ chủ tuổi Tuất. Giờ tốt khai trương Từ 7 giờ đến 9 giờ sáng.– Mùng 4/1/ÂL Kỵ chủ tuổi Tý. Giờ tốt khai trương Từ 11 giờ đến 13 giờ sáng.– Mùng 6/1/ÂL Kỵ chủ tuổi Dần. Giờ tốt khai trương Từ 7 giờ đến 11 giờ sáng.– Mùng 9/1/ÂL Kỵ chủ tuổi Tỵ. Giờ tốt khai trương Từ 7 giờ đến 9 giờ sáng.– Mùng 10/1/ÂL Kỵ chủ tuổi Ngọ. Giờ tốt khai trương Từ 5 giờ đến 7 giờ sáng. Bài viết sau sẽ luận giải nam nữ sinh năm Canh Tý 2020 mệnh gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào một cách đầy đủ và chính xác nhất. Từ những thông tin đó, chúng tôi mong muốn có thể hỗ trợ bạn trong mọi việc. Sau đó là tìm cách kết hợp, vận dụng sao cho thật hài hòa, phù hợp vào cuộc sống để đem lại nhiều may mắn. Hướng dẫn xem mệnh theo năm sinh Chọn năm sinh để xem mệnh theo tuổi Âm lịch Năm sinh Thông tin tử vi gia chủ nam, nữ tuổi Canh Tý 2020 Thông tin Tuổi gia chủ Năm sinh Canh Tý 2020 Mệnh Thổ Cung Nam Đoài; Nữ Cấn Thiên mệnh Nam Kim; Nữ Kim Tử vi nam sinh năm 2020 Canh TýSau đây là kết quả nam, nữ sinh năm 2020 là tuổi con gì, vận mệnh cuộc đời thế nào? Cũng như hợp hay khắc với tuổi nào? Để từ đó có sự chọn lựa phù hợp với mệnh nhằm mang lại may mắn thuận lợi cho bản thân. Dưới đây là thông tin cụ thểCon số, màu sắc hợp nam tuổi 2020 Canh TýNên chọn các màu màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy là màu tương sinh với nam tuổi Canh Tý hoặc màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim là màu cùng hành với tuổi. Không nên chọn các màu như màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc màu tương khắc với tuổi nam của số hợp với nam tuổi Canh Tý là các số 6, 8, 2, 5, 7, tránh các số tương khắc với tuổi gia chủ là tốt hợp gia chủ là nam sinh năm 2020 Gia chủ nam cung Đoài thuộc hướng Tây tứ trạch nên sẽ có các hướng tốt xấu dưới đây Hướng tốt nên chọn làm nhà, làm cổng, mở cửa chính Hướng Sinh khí Tây Bắc - Hướng Thiên y Tây Nam - Hướng Diên niên Đông Bắc - Hướng Phục vị Tây - là các hướng xấu nên tránh khi chọn làm nhà, làm cổng, mở cửa chính Hướng Tuyệt mệnh Đông, Hướng Ngũ quỷ Nam, Hướng Lục sát Đông Nam, Hướng Hoạ hại Bắc, là các hướng xấu nên hợp nên chọn làm ăn chung, kết hôn với nam tuổi Canh Tý sinh năm 2020Các tuổi hợp nên kết hôn làm năn với nam tuổi Canh Tý bao gồm các tuổi Canh Tý 2020, Nhâm Tý 2032, Mậu Thân 2028, Quý Mão 2023, Đinh Dậu 2017, Tân Hợi 2031, Kỷ Dậu 2029, Nhâm Dần tuổi kỵ, khắc không nên chọn làm ăn buôn bán, kết hôn với nam tuổi Canh Tý Đinh Mùi 2027, Canh Tuất 2030, Bính Ngọ 2026, Giáp Thìn 2024, Tân Sửu 2021, Bính Thân 2016, Ất Mùi vi nữ sinh năm 2020 Canh TýMàu sắc hợp, số hợp nữ tuổi 2020 Canh TýNữ tuổi Canh Tý nên chọn các màu tương sinh với tuổi như màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi hoặc chọn các màu cùng hành với tuổi như màu màu nâu, vàng, cam. Ngoài ra, không nên chọn các màu tương khắc với tuổi như các màu màu xanh biển sẫm, màu ra nên chọn các số may mắn cho nữ tuổi Canh Tý như 2, 9, 5, 8. Cần tránh chọn các số khác, hủy hoại may mắn với tuổi bạn như 3, nhà, hướng tốt với nữ tuổi Canh Tý 2020 Gia chủ là nữ thuộc cung Cấn theo quẻ trạch sẽ thuộc hướng Tây tứ trạch. Hướng Tây tứ trạch sẽ hợp khắc với những hướng tốt xấu như sau Hướng tốt làm nhà, mở cửa chính hợp tuổi nữ sinh 2020 là Hướng Sinh khí Tây Nam - Hướng Thiên y Tây Bắc - Hướng Diên niên Tây - Hướng Phục vị Đông Bắc - là các hướng xấu kỵ nên tránh khi gia chủ là nữ chọn làm hướng nhà, hướng cổng, của chính Hướng Tuyệt mệnh Đông Nam, Hướng Ngũ quỷ Bắc, Hướng Lục sát Đông, Hướng Hoạ hại Nam, là các hướng xấu nên sách tuổi hợp làm ăn, kết hôn với nữ tuổi Canh Tý 2020Nữ tuổi Canh Tý 2020 nên chọn các tuổi sau để kết hôn hay làm ăn Ất Tỵ 2025, Tân Sửu 2021, Canh Tý 2020, Nhâm Dần 2022, Bính Thân 2016, Nhâm Thìn 2012, Kỷ Sửu 2009, Đinh Hợi 2007. Những tuổi trên là những tuổi hợp nhất với nữ sinh năm tuổi xấu kỵ nữ tuổi Canh Tý tránh không nên chọn kết hôn làm ăn bao gồm Canh Tý Giáp Thìn 2024, Mậu Tuất 2018, Ất Mùi 2015, Quý Mão 2023, Đinh Dậu 2017, Giáp Ngọ 2014, Bính Tuất 2006, Ất Dậu 2005. Nếu chọn thì gia chủ sẽ gặp nhiều khó khăn, làm ăn khó phất, vợ chồng khó mệnh theo năm sinh gia chủ các tuổi khácSinh năm 2002 thuộc mệnh gì, hợp tuổi và màu nàoSinh năm 2000 thuộc mệnh gì, hợp tuổi và màu nàoSinh năm 2022 thuộc mệnh gì, hợp tuổi và màu nàoSinh năm 1989 thuộc mệnh gì, hợp tuổi và màu nàoTrên đây là tất cả thông tin chi tiết, nêu rõ các vấn đề quan trọng khi xem mệnh theo năm sinh Canh Tý 2020 chính xác nhất. Qua đó, bạn có thể phát triển mọi việc tốt hơn không chỉ trong tình cảm gia đình mà là mọi mặt cuộc sống. Thứ năm 1 Tháng 10 Tức Ngày Đinh Sửu, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 15/8/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc câu trần hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 1/10/2020 Thứ tư 7 Tháng 10 Tức Ngày Quý Mùi, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 21/8/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc kim đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 7/10/2020 Thứ năm 8 Tháng 10 Tức Ngày Giáp Thân, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 22/8/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc bạch hổ hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Tốt Xem ngày 8/10/2020 Thứ sáu 9 Tháng 10 Tức Ngày Ất Dậu, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 23/8/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc ngọc đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Tốt Xem ngày 9/10/2020 Thứ bảy 10 Tháng 10 Tức Ngày Bính Tuất, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 24/8/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc thiên lao hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 10/10/2020 Chủ nhật 11 Tháng 10 Tức Ngày Đinh Hợi, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 25/8/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc nguyên vu hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 11/10/2020 Thứ bảy 17 Tháng 10 Tức Ngày Quý Tỵ, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 1/9/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 17/10/2020 Chủ nhật 18 Tháng 10 Tức Ngày Giáp Ngọ, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 2/9/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc thiên hình hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Tốt Xem ngày 18/10/2020 Thứ tư 21 Tháng 10 Tức Ngày Đinh Dậu, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 5/9/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc kim đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Tốt Xem ngày 21/10/2020 Thứ năm 22 Tháng 10 Tức Ngày Mậu Tuất, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 6/9/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc bạch hổ hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 22/10/2020 Thứ sáu 23 Tháng 10 Tức Ngày Kỷ Hợi, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 7/9/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc ngọc đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 23/10/2020 Chủ nhật 25 Tháng 10 Tức Ngày Tân Sửu, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 9/9/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc nguyên vu hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 25/10/2020 Thứ ba 27 Tháng 10 Tức Ngày Quý Mão, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 11/9/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc câu trần hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Tốt Xem ngày 27/10/2020 Thứ năm 29 Tháng 10 Tức Ngày Ất Tỵ, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 13/9/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 29/10/2020 Thứ sáu 30 Tháng 10 Tức Ngày Bính Ngọ, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 14/9/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc thiên hình hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Tốt Xem ngày 30/10/2020 Thứ bảy 31 Tháng 10 Tức Ngày Đinh Mùi, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 15/9/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc chu tước hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 31/10/2020 Thứ năm, ngày 1/10/2020 Ngày Đinh Sửu, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 15/8/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ tư, ngày 7/10/2020 Ngày Quý Mùi, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 21/8/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ năm, ngày 8/10/2020 Ngày Giáp Thân, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 22/8/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Thứ sáu, ngày 9/10/2020 Ngày Ất Dậu, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 23/8/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Thứ bảy, ngày 10/10/2020 Ngày Bính Tuất, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 24/8/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Chủ nhật, ngày 11/10/2020 Ngày Đinh Hợi, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 25/8/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ bảy, ngày 17/10/2020 Ngày Quý Tỵ, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 1/9/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Chủ nhật, ngày 18/10/2020 Ngày Giáp Ngọ, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 2/9/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Thứ tư, ngày 21/10/2020 Ngày Đinh Dậu, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 5/9/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Thứ năm, ngày 22/10/2020 Ngày Mậu Tuất, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 6/9/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Thứ sáu, ngày 23/10/2020 Ngày Kỷ Hợi, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 7/9/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Chủ nhật, ngày 25/10/2020 Ngày Tân Sửu, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 9/9/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ ba, ngày 27/10/2020 Ngày Quý Mão, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 11/9/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Thứ năm, ngày 29/10/2020 Ngày Ất Tỵ, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 13/9/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ sáu, ngày 30/10/2020 Ngày Bính Ngọ, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 14/9/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Thứ bảy, ngày 31/10/2020 Ngày Đinh Mùi, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 15/9/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ sáu 2 Tháng 10 Tức Ngày Mậu Dần, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 16/8/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xấu Xem ngày 2/10/2020 Thứ bảy 3 Tháng 10 Tức Ngày Kỷ Mão, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 17/8/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xấu Xem ngày 3/10/2020 Thứ hai 5 Tháng 10 Tức Ngày Tân Tỵ, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 19/8/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc chu tước hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 5/10/2020 Thứ ba 6 Tháng 10 Tức Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 20/8/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc kim quỹ hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xấu Xem ngày 6/10/2020 Thứ hai 12 Tháng 10 Tức Ngày Mậu Tý, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 26/8/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc tư mệnh hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xấu Xem ngày 12/10/2020 Thứ tư 14 Tháng 10 Tức Ngày Canh Dần, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 28/8/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xấu Xem ngày 14/10/2020 Thứ năm 15 Tháng 10 Tức Ngày Tân Mão, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 29/8/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xấu Xem ngày 15/10/2020 Thứ ba 20 Tháng 10 Tức Ngày Bính Thân, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 4/9/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc kim quỹ hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xấu Xem ngày 20/10/2020 Thứ bảy 24 Tháng 10 Tức Ngày Canh Tý, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 8/9/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc thiên lao hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xấu Xem ngày 24/10/2020 Thứ hai 26 Tháng 10 Tức Ngày Nhâm Dần, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 10/9/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc tư mệnh hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xấu Xem ngày 26/10/2020 Thứ tư 28 Tháng 10 Tức Ngày Giáp Thìn, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 12/9/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 28/10/2020 Thứ sáu, ngày 2/10/2020 Ngày Mậu Dần, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 16/8/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Thứ bảy, ngày 3/10/2020 Ngày Kỷ Mão, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 17/8/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Thứ hai, ngày 5/10/2020 Ngày Tân Tỵ, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 19/8/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ ba, ngày 6/10/2020 Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 20/8/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Thứ hai, ngày 12/10/2020 Ngày Mậu Tý, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 26/8/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Thứ tư, ngày 14/10/2020 Ngày Canh Dần, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 28/8/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Thứ năm, ngày 15/10/2020 Ngày Tân Mão, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 29/8/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Thứ ba, ngày 20/10/2020 Ngày Bính Thân, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 4/9/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Thứ bảy, ngày 24/10/2020 Ngày Canh Tý, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 8/9/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Thứ hai, ngày 26/10/2020 Ngày Nhâm Dần, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 10/9/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Thứ tư, ngày 28/10/2020 Ngày Giáp Thìn, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 12/9/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259

xuất hành năm canh tý 2020 theo tuổi