zone nghĩa là gì

Zone / zoun / Thông dụng Danh từ (địa lý,địa chất) đới the torrid zone đới nóng, nhiệt đới the temperate zone đới ôn hoà, ôn đới the frigid zone đới lạnh, hàn đới Khu vực, miền; vùng within the zone of submarine activity trong khu vực hoạt động của tàu ngầm the zone of influence khu vực ảnh hưởng the zone of operations khu vực tác chiến the pleasure zone có nghĩa là. Bạn gọi rằng một diễn xuất sự nghiệp?. Thí dụ "Đó là Pleasaaa ZooonNNEEE !!!!"- Thật là một fag. ターゲット :mục tiêu; mục đích. Xem thêm các ví dụ về ターゲット trong câu, nghe cách phát âm, học cách chữ kanji, từ đồng nghĩa, trái nghĩa và học ngữ pháp. Vay Tiền Online Me. Thông tin thuật ngữ zone tiếng Anh Từ điển Anh Việt zone phát âm có thể chưa chuẩn Hình ảnh cho thuật ngữ zone Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành Định nghĩa - Khái niệm zone tiếng Anh? Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ zone trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ zone tiếng Anh nghĩa là gì. zone /zoun/* danh từ- địa lý,địa chất đới=the torrid zone+ đới nóng, nhiệt đới=the temperate zone+ đới ôn hoà, ôn đới=the frigid zone+ đới lạnh, hàn đới- khu vực, miền; vùng=within the zone of submarine activity+ trong khu vực hoạt động của tàu ngầm=the zone of influence+ khu vực ảnh hưởng=the zone of operations+ khu vực tác chiến- từ cổ,nghĩa cổ, thơ ca dây nịt, dây dưng* ngoại động từ- chia thành đới, chia thành khu vực, quy vùng=to zone a district for industry+ quy vùng một khu để xây dựng công nghiệpzone- đới, miền, vùng- z. of plow đới của dòng- z. of infection vùng ảnh hưởng- z. of one base chỏm cầu - z. of preference toán kinh tế vùng quyết định cuối cùng - z. of a sphere đới cầu - communication z. vùng liên lạc- dead z. điều khiển học vùng chết - determinate z. miền quyết định- inert z. vùng không nhạy- neutralizing z. vùng trung lập- spherical z. đới cầu Thuật ngữ liên quan tới zone man tiếng Anh là gì? distich tiếng Anh là gì? barleys tiếng Anh là gì? blearily tiếng Anh là gì? paging tiếng Anh là gì? astrobiological tiếng Anh là gì? silver paper tiếng Anh là gì? lawn tiếng Anh là gì? domed tiếng Anh là gì? scampi tiếng Anh là gì? coopery tiếng Anh là gì? CSDN Circuit-Switched Data Network tiếng Anh là gì? scrutinizing tiếng Anh là gì? photogenically tiếng Anh là gì? renal tiếng Anh là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của zone trong tiếng Anh zone có nghĩa là zone /zoun/* danh từ- địa lý,địa chất đới=the torrid zone+ đới nóng, nhiệt đới=the temperate zone+ đới ôn hoà, ôn đới=the frigid zone+ đới lạnh, hàn đới- khu vực, miền; vùng=within the zone of submarine activity+ trong khu vực hoạt động của tàu ngầm=the zone of influence+ khu vực ảnh hưởng=the zone of operations+ khu vực tác chiến- từ cổ,nghĩa cổ, thơ ca dây nịt, dây dưng* ngoại động từ- chia thành đới, chia thành khu vực, quy vùng=to zone a district for industry+ quy vùng một khu để xây dựng công nghiệpzone- đới, miền, vùng- z. of plow đới của dòng- z. of infection vùng ảnh hưởng- z. of one base chỏm cầu - z. of preference toán kinh tế vùng quyết định cuối cùng - z. of a sphere đới cầu - communication z. vùng liên lạc- dead z. điều khiển học vùng chết - determinate z. miền quyết định- inert z. vùng không nhạy- neutralizing z. vùng trung lập- spherical z. đới cầu Đây là cách dùng zone tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Anh Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ zone tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây. Từ điển Việt Anh zone /zoun/* danh từ- địa lý tiếng Anh là gì?địa chất đới=the torrid zone+ đới nóng tiếng Anh là gì? nhiệt đới=the temperate zone+ đới ôn hoà tiếng Anh là gì? ôn đới=the frigid zone+ đới lạnh tiếng Anh là gì? hàn đới- khu vực tiếng Anh là gì? miền tiếng Anh là gì? vùng=within the zone of submarine activity+ trong khu vực hoạt động của tàu ngầm=the zone of influence+ khu vực ảnh hưởng=the zone of operations+ khu vực tác chiến- từ cổ tiếng Anh là gì?nghĩa cổ tiếng Anh là gì? thơ ca dây nịt tiếng Anh là gì? dây dưng* ngoại động từ- chia thành đới tiếng Anh là gì? chia thành khu vực tiếng Anh là gì? quy vùng=to zone a district for industry+ quy vùng một khu để xây dựng công nghiệpzone- đới tiếng Anh là gì? miền tiếng Anh là gì? vùng- z. of plow đới của dòng- z. of infection vùng ảnh hưởng- z. of one base chỏm cầu - z. of preference toán kinh tế vùng quyết định cuối cùng - z. of a sphere đới cầu - communication z. vùng liên lạc- dead z. điều khiển học vùng chết - determinate z. miền quyết định- inert z. vùng không nhạy- neutralizing z. vùng trung lập- spherical z. đới cầu TRANG CHỦ phrase Đánh lên đồng luôn! Photo courtesy jjakomo2001 "In the zone" = trong vùng -> nghĩa là rất vui vẻ, phấn khích vì vừa thực hiện điều gì rất kỹ năng, khéo léo và dễ dàng. Ví dụ That concert was awesome - the lead guiatrist was really in the zone. Justin Thomas enjoyed “one of those freaky days in the zone” as he carded ghi điểm a course-record 11-under-par tỉ số thắng 61 to vault nhảy qua to a six-stroke lead in the third round at the BMW Championship at Medinah on Saturday. “I’m not thinking at that time. I am just in the flow and my instinct bản năng takes over and I just do what my body feels like it must do. I woke up after I scored the second try! I realised I had just scored a try because I had simply been in the zone. Ngân Nguyễn Bài trước "Get cold feet" nghĩa là gì? Tin liên quan zonezone /zoun/ danh từ địa lý,địa chất đớithe torrid zone đới nóng, nhiệt đớithe temperate zone đới ôn hoà, ôn đớithe frigid zone đới lạnh, hàn đới khu vực, miền; vùngwithin the zone of submarine activity trong khu vực hoạt động của tàu ngầmthe zone of influence khu vực ảnh hưởngthe zone of operations khu vực tác chiến từ cổ,nghĩa cổ, thơ ca dây nịt, dây dưng ngoại động từ chia thành đới, chia thành khu vực, quy vùngto zone a district for industry quy vùng một khu để xây dựng công nghiệp địa đới địa khu đớilatent zone temperature storage bảo quản ở nhiệt độ đới ủ khuadministrative zone khu hành chánhagro-economic zone khu kinh tế nông nghiệpborder zone khu miễn thuế ở biên giớibusiness zone khu thương nghiệpcommercial free zone khu thương mại miễn thuếconservation zone khu bảo tồndanger zone khu vực nguy hiểmduty-free zone khu miễn thuếeconomic development zone khu phát triển kinh tếeconomic zone khu kinh tếemerging industrial zone khu công nghiệp mới nổienterprise zone khu vườn ươm xí nghiệpenterprise zone khu vực kinh doanh đặc biệtenterprise zone đặc khu kinh tếenterprise zone khu vực miễn quan thuếenterprise zone khu phát triển xí nghiệpexclusive economic zone khu kinh tế dành riêngexclusive economic zone khu kinh tế độc quyềnexempt coastal zone khu miễn thuế ven biểnexport processing free zone khu miễn thuế gia công xuất khẩuexport processing zone khu gia công hàng xuất khẩuexport processing zone khu chế xuấtforeign trade zone khu vực ngoại thươngfree transit zone khu quá cảnh tự dofree zone khu vực tự do mậu dịchgrowth zone khu vực tăng trưởng kinh tếindustrial zone khu công nghiệpneutral zone khu trung lậppoverty-stricken zone khu vực nghèo khóquasi-industrial zone khu chuẩn công nghiệpspecial economic zone đặc khu kinh tếstable zone khu vực ổn định kinh tếtariff free zone khu vực miễn thuế quantariff free zone khu vực miễn thuế quantax-free trade zone khu mậu dịch miễn thuếtow away zone khu vực cấm đậutowaway zone khu vực cấm đậu với sự bỏ vào phú-detrade zone khu vực mậu dịchwage zone khu vực tiền lươngzone advertising quảng cáo phân khuzone freight rate suất cước thống nhất theo khu vựczone of competition khu vực cạnh tranhzone of influence khu vực ảnh hưởngzone of middle and small industry khu công nghiệp nhỏ và vừazone pricing định giá khu vựczone pricing system chế độ giá khu vựczone system of pricing phương thức định giá theo khu vựczone tariff system chế độ giá cước khu vực khu bưu chính khu vực. danger zone khu vực nguy hiểmenterprise zone khu vực kinh doanh đặc biệtenterprise zone khu vực miễn quan thuếforeign trade zone khu vực ngoại thươngfree zone khu vực tự do mậu dịchgrowth zone khu vực tăng trưởng kinh tếpoverty-stricken zone khu vực nghèo khóstable zone khu vực ổn định kinh tếtariff free zone khu vực miễn thuế quantariff free zone khu vực miễn thuế quantow away zone khu vực cấm đậutowaway zone khu vực cấm đậu với sự bỏ vào phú-detrade zone khu vực mậu dịchwage zone khu vực tiền lươngzone freight rate suất cước thống nhất theo khu vựczone of competition khu vực cạnh tranhzone of influence khu vực ảnh hưởngzone pricing định giá khu vựczone pricing system chế độ giá khu vựczone system of pricing phương thức định giá theo khu vựczone tariff system chế độ giá cước khu vực vùngconcentration zone theory lý thuyết vùng đồng tâmflight-free zone vùng cấm bayturning zone vùng chuyển ngoặt [zoun] o tầng; đới - Lớp đá đặc trưng, có thể được xác định bởi hàm lượng dầu, bởi đặc tính thạch học, hoặc bởi các hoá thạch. - Khí và/hoặc dầu đọng liên tục trong các lỗ rỗng của đá bể chứa. § abyssal zone đới biển thẳm § blind zone đới mù § brecclated zone đới dăm kết § cementation zone khu vực trám xi măng § coastal zone đới bờ § concretionary zone đới cấu tạo kết vón § conductive zone đới truyền dẫn § contact zone đới tiếp xúc § cracking zone khu vực crackinh § crushed zone đới gãy vụn § desert zone đới hoang mạc § displacement zone đới dịch chuyển § dysphotic zone đới kém sáng § euphotic zone đới sáng rõ § fault zone đới đứt gãy § flushed zone đới ngập nước § fracture zone đới phá vỡ § fractured zone đới bị phá vỡ § froth zone miền bọt § gas zone đới khí § gouge zone đới sét mạch § heating zone miền gia nhiệt, khu vực đốt nóng § invaded zone đới bị xâm nhập § leached zone đới bị rửa lũa § littoral zone đới ven bờ § loss-of-circulation zone đới bị mất tuần hoàn dung dịch khoan § marginal zone đới rìa § melting zone đới nóng chảy § metamorphic zone đới biến chất § mineralized zone đới khoáng hóa § oil zone đới dầu § pay zone đới có sản phẩm § phreatic zone đới nước ngầm, đới nước gần bề mặt § producing zone đới sản xuất § root zone đới gốc § ruptured zone đới đứt gãy § shattered zone đớt vỡ vụn § shear zone đới cắt § skip zone đới tĩnh, đới lặng § smelting zone miền nóng chảy § stringer zone đới phân mạch § sublittoral zone đới cận bờ, đới á duyên hải § sulphide zone đới sunfua § surf zone đới sóng vỗ § temperate zone ôn đới § tensile zone đới căng § transition zone đới chuyển tiếp § uncontaminated zone đới không bị ô nhiễm § up-hole zone đoạn thiết bị trên miệng giếng, dầu giếng § vadose zone đới thấm nước § weathering zone đới phong hóa § zone of aeration đới thoáng khí § zone of capillary đới mao dẫn § zone of combustion khu vực đốt cháy § zone of compensation miền bù, miền bổ chính § zone of flow đới dòng chảy § zone of folding đới uốn nếp § zone of fusion miền nóng chảy § zone of invasion đới xâm nhập § zone of jointing đới phân phiến § zone of lost return khu vực mất tuần hoàn dung dịch bùn khoan § zone of oxidation đới oxi hóa § zone of pressure vùng áp suất § zone of reduction miền khử § zone of saturation miền bão hòa § zone of weathering đới phong hóa § zone isolation cách ly tầng § zone of aeration đới thoáng khí § zone of capillarity đới mao dẫn § zone of saturation đới bão hoàTừ điển chuyên ngành Thể thao Bóng chuyềnZoneKhu vựcTừ điển chuyên ngànhThể thao Bóng đáZONE a type of 3 T defense 3 T that assigns each 3 T defender 3 T to a particular area in front of or around his team's 3 T goal 3 T in which he is responsible for 3 T marking 3 T any 3 T attacker 3 T that enters; often used in youth league games. [15th century. Via French and Latin < Greek zōnē "belt, girdle"] PHÒNG THỦ KHU VỰC kiểu phòng thủ trong đó mỗi cầu thủ được giao một khu vực cụ thể để phòng thủ; thường áp dụng cho các đội trẻ. 1. phòng thủ đgt giữ gìn. [Từ Hán Việt] Xem thêm geographical zone, zona, district, partition

zone nghĩa là gì