bóng rổ tiếng anh là gì
>>> Xem thêm bóng rổ tiếng anh là gì và các thuật ngữ được sử dụng phổ biến nhất trong trò chơi này! 3.2. Trọng lượng bóng rổ tiêu chuẩn. Trọng lượng của bóng rổ là không nhẹ hơn 567gram và không vượt quá 650gram; Bóng rổ hình cầu có màu cam sáng.
2.1 Các Thuật ngữ ghi điểm: Các thuật ngữ tiếng anh ghi điểm đa phần là các kĩ thuật được sử dụng thường xuyên trong bóng rổ bao gồm 8 từ: Shooting: Ném rổ. Jump shot: Nhảy lên và ném bóng vào rổ. Lay-up: Lên rổ. Dunk/Slamdunk: Úp rổ. Alley-oop: nhận đường chuyền trên
>>> Xem thêm bóng rổ tiếng anh là gì và các thuật ngữ được sử dụng phổ biến nhất trong trò chơi này!. Mục tiêu chính của trò chơi là 2 đôi cố gắng đưa bóng vào rổ của đối phương theo đúng điều luận, đồng thời thực hiện ngăn cản và hạn chế để đối thủ ném trúng bóng vào phía rổ của mình.
Vay Tiền Online Me. Với mỗi một môn thể thao, đặc biệt là những môn thể thao hiện đại thì một vấn đề mà rất nhiều người quan tâm đó là từ vựng của môn thể thao trong tiếng anh. Ngày hôm nay chúng ta sẽ cùng hiểu chi tiết về thuật ngữ bóng rổ tiếng trong tiếng anh. Với đầy đủ những thông tin như Bóng rổ tiếng anh là gì, sân bóng rổ, thuật ngữ phổ biến sử dụng trong các trận đấu bóng rổ chính thức. Thuật ngữ bóng rổ trong tiếng anh + Basketball là tên gọi của môn bóng rổ trong tiếng anh. + Sân bóng rổ >> Basketball court + Rổ bóng rổ >> Basket + Giày bóng rổ >> Basketball Shoes + Cầu thủ bóng rổ >> Basketball player + Trọng tài bóng rổ >> Basketball referee + Luật bóng rổ >> Basketball rules Từ vựng tiếng anh môn bóng rổ + Rebound >>Bắt bóng nảy ra từ bảng + Block >> Chắn bóng phòng thủ trên không. + Steal >> Cướp bóng của đối thủ. + 3-pointer >> Người chuyên ném 3 điểm thành công + Lay-up >> Động tác lên rổ của cầu thủ + Go over the back >> kĩ thuật đưa bóng qua lưng hậu vệ đối phương + Turnover >> Làm mất bóng + One-point game>> Hai đội có số điểm chênh lệch chỉ là một điểm + Alley-oop >> Bật nhảy tận rổ và ném bóng vào + Inbound>> Bóng ra ngoài sân + Jump shot>> Động tác ném rổ. + Fade away>> Bật nhảy về phía sau và ném bóng + Hook shot>> Ném bóng bằng một tay ở tư thế tay cao + Alley-oop>> Nhận bóng trên không từ đồng đội chuyền cho và ghi điểm mà chân chưa chạm đất. + Air ball>> Ném bóng ra ngoài. + Dribble>> VĐV giữ bóng và dẫn bóng. + Dunk/Slam dunk>> Động tác úp rổ. + Three-point play>> Điểm cộng dồn2+1=3 khi cầu thủ bị phạm lỗi trong khu vực 2 điểm mà thực hiện thành công pha ném bóng và khi ném phạt cũng ném thành công. + Four-point play >> Giống như Three-point play nhưng là điểm được tính là 3+1 với điểm ném khi bị phạm lỗi là cú ném 3 điểm. + Spin move>> Động tác xoay người để thoát khỏi hậu vệ theo kèm. + Behind the Back & Between the Legs Crossover>> Kỹ năng nhồi bóng qua phía sau và xuyên háng một trong những kỹ thuật bóng rổ cơ bản nhất. Tổng kết Phía trên là phần trả lời cho câu hỏi bóng rổ tiếng anh là gì, cùng với đó là những thuật ngữ tiếng anh bóng rổ phổ biến nhất, hi vọng các bạn đã có được những từ vựng cần thiết để có thể vừa chơi tốt bóng rổ và vừa bổ sung vốn từ trong tiếng anh.
Bóng rổ tiếng anh là gì? Các thuật ngữ tiếng anh của bóng rổ có ý nghĩa như thế nào? Cùng khám phá chi tiết những thuật ngữ liên quan đến bóng rổ ngay trong bài viết dưới đây cùng Thể Thao Đông Á nhé! 1. Bóng rổ tiếng anh là gì? Chơi bóng rổ tiếng anh là gì? Bóng rổ trong tiếng anh được gọi là Basketball. Chơi bóng rổ trong tiếng anh được gọi là play basketball. Các từ vựng tiếng anh khác của bóng rổ gồm có Sân bóng rổ Basketball court. Cầu thủ bóng rổ Basketball player. Trọng tài bóng rổ Basketball referee. Rổ bóng rổ Basket. Giày chơi bóng rổ Basketball Shoes. Luật bóng rổ Basketball rules. Bóng rổ có tên tiếng anh là Basketball >>> Đọc thêm những lợi ích của việc chơi bóng rổ mà bạn có thể không bao giờ nghĩ tới! 2. Thuật ngữ bóng rổ với cầu thủ chơi Trong bóng rổ, các cầu thủ chơi cũng được gọi tên với các thuật ngữ sau cụ thể như sau Thuật ngữ Ý nghĩa Center – C Trung Phong cầu thủ tấn công chơi cao nhất trên sân của đội bóng Point guard – PG Hậu vệ vị trí này đóng vai trò chơi bao quát, thường xuyên lùi sâu để ngăn chặn các đợt tấn công từ đối thủ. Shooting guard – SG Hậu vệ đóng vai trò chơi cả phòng vệ và tấn công trong đội. Small Forward – SF Tiền đạo với độ linh hoạt cao, có khả năng chơi và ghi điểm ở cự ly trung bình Power Forward – PF Tiền vệ chính đây là cầu thủ chơi với vị trí mạnh mẽ nhất trong tranh bóng và phòng thủ. Thường vị trí này sẽ được huấn luyện của đội đưa ra các vị trí chơi theo chiến thuật Khu vực chơi của các vị trí trong đội hình >>> Xem ngay chi tiết về các vị trí trong bóng rổ mà bạn không nên bỏ lỡ nếu đang tìm hiểu về bộ môn thể thao “đối kháng” mạnh mẽ này! >>> Click và đọc thêm các chấn thương thường gặp trong bóng rổ mà bạn nên biết đến trước khi bắt đầu tham gia tập luyện bộ môn thể thao này! 3. Các thuật ngữ được sử dụng phổ biến trong bóng rổ Thuật ngữ Ý nghĩa Rebound Kỹ thuật bắt bóng bật bảng Steal Cướp bóng 3-pointer Người chuyên thực hiện cú ném bóng 3 điểm Lay-up Cú lên rổ Turnover Mất bóng Inbound Bóng ngoài sân Alley-oop Cú nhảy bắt bóng và ném thẳng vào rổ Go over the back Kĩ thuật đưa bóng qua lưng Jump shot Ném rổ Fade away Ném ngửa người về sau Hook shot Giơ cao tay và ném bóng bằng 1 tay Alley-oop Nhận đường chuyền trên không và ghi điểm Dribble Dẫn bóng Dunk/Slam dunk Cú úp rổ Air ball Ném trượt hoàn toàn Bounce pass Chuyền đập đất Overhead pass Chuyền bóng qua đầu cầu thủ phòng ngự No look pass Chuyền bóng chính xác dù không nhìn thấy đồng đội Outlet pass Sau khi đội phòng thủ bắt được bóng và thực hiện một pha chuyền bóng sau đó Direct pass/Chest pass Chuyền bóng thẳng vào ngực Assistance/Assist Hỗ trợ Box out Ngăn cản không cho đối phương đến gần rổ để bắt trái bóng bật từ bảng xuống One-point game Những trận đấu bóng rổ mà đội thắng chỉ hơn đội thua 1 điểm duy nhất. Time out Thời gian hội ý chiến thuật Full-court shot Pha bóng ném từ phần sân đội mình sang rổ đối phương ăn điểm tuyệt đối pick and roll Chiến thuật phối hợp giữa 2 cầu thủ intentional foul Cố ý phạm lỗi half-court shot Ném bóng từ giữa sân 3 point from the corner Ném ba điểm ngoài góc Dribble Vận động viên giữ bóng và dẫn bóng Three-point play Cầu thủ bị phạm lỗi trong khu vực 2 điểm và cú bóng vẫn thành công. Lúc này, cầu thủ được thực hiện một cú ném phạt. Nếu cú ném thành công sẽ ghi được tổng 3 điểm. Four-point play Cầu thủ bị phạm lỗi trong khu vực 2 điểm và cú bóng vẫn thành công. Lúc này, cầu thủ được thực hiện một cú ném phạt. Nếu cú ném thành công sẽ ghi được tổng 4 điểm. Tuy nhiên, trường hợp này khá hiếm. Euro step Kĩ thuật di chuyển zic-zac khi lên rổ Fast break Phản công nhanh Spin move cách xoay người để thoát khỏi đối phương Crossover Dribble Kỹ thuật thoát khỏi đối thủ khi chuyển hướng đập bóng Behind the Back & Between the Legs Crossover Kỹ thuật đập bóng đi qua sau lưng và qua háng/hai chân Arm-push violation/Shooting foul Lỗi đánh tay Traveling violation Lỗi chạy bước Jumping violation Lỗi nhảy Double dribbling 2 lần dẫn bóng Backcourt violation Lỗi bóng về sân nhà Personal foul Lỗi cá nhân Fouled out Đuổi khỏi sân Charging foul Tấn công phạm quy 4. Kết luận Trên đây là những thông tin về thuật ngữ, từ vựng phổ biến trong bóng rổ mà Thể Thao Đông Á muốn chia sẻ với bạn. Hy vọng đây sẽ là những thông tin hữu ích mà bạn có thể tham khảo. Đừng quên theo dõi những bài viết tiếp theo của chúng tôi trong thời gian tới nhé! >>> Lúc này, bạn có thể xem thêm các mẫu trụ bóng rổ tiêu chuẩn chính hãng được ưa chuộng nhất hiện nay mà bạn không nên bỏ lỡ nếu có ý định mua và sử dụng!
Từ điển Việt-Anh bóng rổ Bản dịch của "bóng rổ" trong Anh là gì? vi bóng rổ = en volume_up basketball chevron_left Bản dịch Người dich Cụm từ & mẫu câu open_in_new chevron_right VI bóng rổ {danh} EN volume_up basketball Bản dịch VI bóng rổ {danh từ} 1. Thể thao bóng rổ volume_up basketball {danh} Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "bóng rổ" trong tiếng Anh rổ danh từEnglishbasketbóng danh từEnglishballampouleshadowshadebóng tính từEnglishpolishedbóng điện danh từEnglishlightbóng hình danh từEnglishfigurebóng dáng danh từEnglishfigurebóng tối danh từEnglishshadeshadowdarkbóng râm danh từEnglishshadebóng mát danh từEnglishshadebóng gió động từEnglishimplybóng nguyệt danh từEnglishmoonlightbóng cây danh từEnglishshadebóng trăng danh từEnglishmoonlightbóng đen danh từEnglishshadowbóng mượt tính từEnglishsleek Hơn Duyệt qua các chữ cái A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Những từ khác Vietnamese bóng hồngbóng loángbóng lộnbóng mabóng mátbóng mượtbóng mềmbóng nguyệtbóng nướcbóng râm bóng rổ bóng truyềnbóng trăngbóng tốibóng víabóng đenbóng điệnbóng đábóng đènbópbóp bẹp commentYêu cầu chỉnh sửa Động từ Chuyên mục chia động từ của Chia động từ và tra cứu với chuyên mục của Chuyên mục này bao gồm cả các cách chia động từ bất qui tắc. Chia động từ Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch sang 28 ngôn ngữ khác. Cụm từ & Mẫu câu Treo Cổ Treo Cổ Bạn muốn nghỉ giải lao bằng một trò chơi? Hay bạn muốn học thêm từ mới? Sao không gộp chung cả hai nhỉ! Chơi Let's stay in touch Các từ điển Người dich Từ điển Động từ Phát-âm Đố vui Trò chơi Cụm từ & mẫu câu Công ty Về Liên hệ Quảng cáo Đăng nhập xã hội Đăng nhập bằng Google Đăng nhập bằng Facebook Đăng nhập bằng Twitter Nhớ tôi Bằng cách hoàn thành đăng ký này, bạn chấp nhận the terms of use and privacy policy của trang web này.
bóng rổ tiếng anh là gì